chứng khoán

  1. (kinh tế, tài chính) valeurs (de bourse)
    • Sở giao dịch chứng khoán
      bourse des valeurs
    • Thị trường chứng khoán
      marché des valeurs
chứng khoán
Nhà đầu tư đang theo dõi biểu đồ chứng khoán trên màn hình máy tính.